bá chiếm
Định nghĩa
- Động từ:
- Chiếm đoạt bằng vũ lực hoặc quyền lực một cách phi pháp, ngang ngược: "bá chiếm" chỉ hành động dùng sức mạnh để chiếm lấy, chiếm giữ một cách trái phép, thường mang tính chất cưỡng đoạt và độc chiếm của kẻ mạnh.
- Độc chiếm, giành lấy toàn bộ cho mình một cách tham lam: "bá chiếm" còn được dùng để chỉ việc giành lấy hoặc kiểm soát hoàn toàn một thứ gì đó một cách ích kỷ, không chia sẻ.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Nước lớn không được bá chiếm lãnh thổ của nước nhỏ. (Cường quốc không được phép dùng vũ lực để chiếm đất đai của quốc gia yếu hơn.)
- Hắn ta tìm cách bá chiếm toàn bộ tài sản của gia tộc. (Người đó âm mưu chiếm đoạt toàn bộ của cải của dòng họ một cách trái phép.)
Các cách sử dụng nâng cao
"bá chiếm thị trường": hành động độc chiếm, kiểm soát thị trường một cách không lành mạnh.
- Công ty đó bị cáo buộc có hành vi bá chiếm thị trường. (Công ty bị nghi ngờ dùng các biện pháp phi pháp để độc chiếm thị phần.)
"tư tưởng bá chiếm": tư tưởng muốn độc chiếm, thống trị, không tôn trọng quyền của người khác.
- Chủ nghĩa thực dân mang trong mình tư tưởng bá chiếm. (Chủ nghĩa thực dân có tư tưởng nền tảng là đi xâm chiếm và thống trị.)
Biến thể và từ gần giống
- Chiếm đoạt (động từ): lấy đi một cách trái phép.
- Cưỡng đoạt (động từ): dùng sức mạnh để đoạt lấy.
- Độc chiếm (động từ): chiếm giữ một mình, không chia sẻ.
- Xâm chiếm (động từ): dùng vũ lực để chiếm lãnh thổ.
Từ đồng nghĩa
- Cướp đoạt: dùng vũ lực hoặc thủ đoạn để lấy đi.
- Usurp (từ gốc Pháp, được dùng trong văn chương): soán đoạt, chiếm đoạt ngôi vị, quyền lực.
- Accaparer (từ gốc Pháp, được dùng trong văn chương): giành lấy, độc chiếm cho mình.
Thành ngữ liên quan
- Bá quyền bá chiếm: thái độ và hành động dựa trên sức mạnh để thống trị và chiếm đoạt.
- Chính sách bá quyền bá chiếm đó đã vấp phải sự phản kháng mạnh mẽ. (Chính sách dùng sức mạnh để thống trị và chiếm đoạt đó bị chống đối quyết liệt.)